Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
screen door


noun
a door that consists of a frame holding metallic or plastic netting;
used to allow ventilation and to keep insects from entering a building through the open door (Freq. 2)
- he heard the screen slam as she left
Syn:
screen
Derivationally related forms:
screen (for: screen)
Hypernyms:
door
Part Meronyms:
screen


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.